0909270078
0909270078
Máy in HP Latex 315 là lựa chọn hoàn hảo cho người dùng mới, đang muốn bước chân vào thị trường in ấn trưng bày, quảng cáo chất lượng và thân thiện môi trường.
|
|
VÌ SAO HP LATEX 315 LÀ LỰA CHỌN CHO BẠN? Bạn cần in bền màu ngoài trời? In chất lượng cao, siêu nét với màu sắc rực rỡ? In được trên nhiều vật liệu? Chi phí đầu tư máy thấp? Máy in HP Latex 315 là lựa chọn đáp ứng tất cả mong đợi trên của bạn. |
|
|
CHẤT LƯỢNG ĐỈNH CAO Công nghệ in HP Latex mực gốc nước bổ sung hạt cao su giúp bản in có màu sắc tươi sáng nhưng lại chống trầy và bền màu tới 10 năm.
|
|
|
TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ Thương hiệu HP Latex được công nhận với nhiều nhãn hàng nước ngoài
|
|
|
ĐI ĐẦU VỀ 4.0 Duy nhất HP Latex mới có hệ điều hành riêng PrintOS. Cho phép quản lý từ xa qua ứng dụng di động.
|

|
Miễn phí phần mềm RIP quản lý màu sắc mạnh mẽ, chuyển màu sắc từ thiết kế ra đúng trên máy in. |
Hỗ trợ trực tiếp bởi kỹ thuật viên được hãng HP cấp chứng chỉ kỹ thuật, giảm thiểu thời gian máy chết. |
Tất cả máy in HP Latex đều cho phép kết nối và quản lý máy in từ xa thông qua ứng dụng di động. |
CÙNG TRẢI NGHIỆM TÌM HIỂU VỀ CÁC CHỨC NĂNG BỘ PHẬN CỦA MÁY NGAY DƯỚI ĐÂY
|
In ấn |
Chế độ in |
48 m²/hr (517 ft²/hr) - Billboard (2 pass) |
|
16 m²/hr (174 ft²/hr) - Outdoor Plus (6 pass) |
||
|
12 m²/hr (129 ft²/hr) - Indoor Quality (8 pass) |
||
|
10 m²/hr (108 ft²/hr) - Indoor High Quality (10 pass) |
||
|
6 m²/hr (65 ft²/hr) - Backlits, Textiles, and Canvas (16 pass) |
||
|
5 m²/hr (54 ft²/hr) - High Saturation Textiles (20 pass) |
||
|
Độ phân giải |
Lên tới 1200 x 1200 dpi |
|
|
Margins |
5 x 5 x 5 x 5 mm (0.2 x 0.2 x 0.2 x 0.2 in) |
|
|
Loại mực |
Mực in HP Latex |
|
|
Khay mực |
Black, Cyan, Light Cyan, Light Magenta, Magenta, Yellow, HP Latex Optimizer |
|
|
Dung tích hộp mực |
775 ml |
|
|
Đầu in |
6 (2 cyan/black, 2 magenta/yellow, 1 light cyan/light magenta, 1 HP Latex Optimizer) |
|
|
Độ đồng bộ màu sắc |
Average <= 1 dE2000, 95% of colors <= 2 dE2000 |
|
|
Vật liệu |
Handling |
Roll feed; take-up reel (tùy chọn); máy cắt tự động (dành cho vinyl, vật liệu gốc giấy, backlit polyester film) |
|
Loại vật liệu |
Banners, SAV, films, giấy, giấy dán tường, canvas, vật liệu nhân tạo, (vải, thảm, và các vật liệu bằng xốp yêu cầu thêm tấm lót |
|
|
Kích thước cuộn |
Từ 254 tới 1371-mm (10 tới 54-in) (hoặc từ 580 tới 1371-mm (23 tới 54-in) với sự hỗ trợ đầy đủ) |
|
|
Cân nặng cuộn |
25 kg (55 lb) |
|
|
Đường kính cuộn |
180 mm (7.1 in) |
|
|
Độ dày vật liệu |
Nhỏ h 0.5 mm (19.7 mil) |
|
|
Ứng dụng |
Banners, Displays, Exhibition and event graphics, Exterior signage, Indoor posters, Interior decoration, Light boxes – film, Light boxes – paper, Murals, POP/POS, Posters, Traffic signage, Vehicle graphics |
|
|
Kết nối |
Giao diện (tiêu chuẩn) |
Gigabit Ethernet (1000Base-T) |
|
Kích thước (dài x rộng x cao) |
Máy in |
2307 x 840 x 1380 mm (91 x 33 x 54 in) |
|
Kiện hàng |
2541 x 760 x 1250 mm (100.1 x 30 x 49.3 in) |
|
|
Khối lượng |
Máy in |
174 kg (384 lb) |
|
Kiện hàng |
257.5 kg (568 lb) |
|
|
Trong kiện hàng có gì? |
Máy in HP Latex 315, đầu in, khay mực bảo trì, chân máy in, spindle, bộ dụng cụ bảo trì, edge holders, hướng dẫn tham khảo nhanh, setup poster, tài liệu phần mềm, FlexiPrint HP Edition RIP, dây điện. |
|
|
Điều kiện môi trường |
Nhiệt độ vận hành |
15 tới 30°C (59 tới 86°F) |
|
Độ ẩm vận hành |
20 tới 80% RH (không ngưng tụ) |
|
|
Âm thanh |
Cường độ |
54 dB(A) (hoạt động); 38 dB(A) (chờ); < 15 dB(A) (nghỉ) |
|
Năng lượng |
7.2 B(A) (hoạt động); 5.5 B(A) (chờ); < 3.5 B(A) (nghỉ) |
|
|
Điện |
Tiêu thụ |
2.2 kW (hoạt động); 70 watts (chờ); < 2.5 watts (nghỉ) |
|
Yêu cầu |
Điện áp đầu vào (auto ranging) từ 200 tới 240 VAC (-10% +10%) với cả 2 dây và PE; 50/60 Hz (+/- 3 Hz); 2 dây nguồn; Cường độ dòng điện tối đa để in là 3 A và 13 A cho sấy khô. |
|
|
Chứng chỉ |
An toàn sử dụng |
IEC 60950-1+A1+A2 compliant; USA and Canada (CSA listed); EU (LVD and EN 60950-1 compliant); Russia, Belarus, and Kazakhstan (EAC); Australia and New Zealand (RCM) |
|
Điện |
Compliant with Class A requirements, including: USA (FCC rules), Canada (ICES), EU (EMC Directive), Australia and New Zealand (RCM), Japan (VCCI) |
|
|
Môi trường |
ENERGY STAR, WEEE, RoHS (EU, China, Korea, India, Ukraine, Turkey), REACH, EPEAT Bronze, OSHA, CE marking compliant |
|
|
Bảo hành |
Bảo hành phần cứng một năm. |
|
.png)
|
Biển hiệu ngoài trời: Tạo biển hiệu ngoài trời bắt mắt với độ bền màu lên tới 10 năm
|
Poster trưng bày: Tăng độ nhận diện với poster trưng bày bắt mắt trên mọi vật liệu
|
|
Trang trí xe:Mở rộng với ứng dụng trang trí xe độ chống trầy, dễ thi công
|
Trang trí nội/ngoại thất: Mực in không mùi giúp dễ dàng in trên canvas, giấy dán tường, rèm cửa đặt ở bất kỳ đâu
|
|
Hộp đèn Backlit: Tạo ra hộp đèn backlit màu sắc rực rỡ, giao hàng nhanh, để lại ấn tượng dài lâu.
|
|
|
Giấy dán tường: Trang trí nhà cửa và che lấp các vết bẩn dơ, ố trên nền tường |
Tranh Canvas: Sáng tạo ra những bức tranh ấn tượng và là điểm nhấn cho không gian |