0909270078
Trục nhám MicroSprocket ™ nguyên khối Titan của Summa,cùng với mô tơ servo mạnh mẽ, mang lại độ chính xác cho từng nét cắt. Vật liệu cắt cũng được kiểm soát khi di chuyển đảm bảo tính chính xác tại mọi điểm.
0909270078
Máy cắt decal Summa S2 D Series là dòng sản phẩm cao cấp từ Summa, Bỉ, nổi bật với công nghệ cắt drag-knife tiên tiến, kết hợp độ chính xác và hiệu suất vượt trội. Các model có chiều rộng cắt tương ứng: D75 (74,2 cm), D120 (120 cm), D140 (135 cm), D160 (158 cm), phù hợp cho nhiều nhu cầu cắt từ nhỏ đến lớn. Được trang bị hệ thống định vị quang học OPOS X, nhận diện từ 4 đến 128 điểm trên nhiều vật liệu, máy đảm bảo cắt bế đường viền chính xác cao.
.png)
Máy cắt decal Summa S2 D Series (D75, D120, D140, D160) là dòng sản phẩm cao cấp từ Summa, Bỉ, nổi bật với công nghệ cắt drag-knife tiên tiến, kết hợp độ chính xác và hiệu suất vượt trội. Các model có chiều rộng cắt tương ứng: D75 (74,2 cm), D120 (120 cm), D140 (135 cm), D160 (158 cm), phù hợp cho nhiều nhu cầu cắt từ nhỏ đến lớn. Được trang bị hệ thống định vị quang học OPOS X, nhận diện từ 4 đến 128 điểm trên nhiều vật liệu, máy đảm bảo cắt bế đường viền chính xác cao.
Công nghệ MicroSprocket™ và động cơ servo mạnh mẽ mang lại tốc độ cắt lên đến 1414 mm/s và lực cắt tối đa 600g, hỗ trợ cắt vinyl, in kỹ thuật số và nhiều ứng dụng khác. Tính năng FlexCut cho phép tạo đường đục lỗ dễ dàng, kết hợp bảng điều khiển cảm ứng trực quan và khả năng kết nối Ethernet, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất. Summa S2 D Series là lựa chọn lý tưởng cho môi trường cắt khối lượng lớn, đảm bảo độ bền và hiệu quả vượt trội.
|
Kiểm soát chính xácTrục nhám MicroSprocket ™ nguyên khối Titan của Summa,cùng với mô tơ servo mạnh mẽ, mang lại độ chính xác cho từng nét cắt. Vật liệu cắt cũng được kiểm soát khi di chuyển đảm bảo tính chính xác tại mọi điểm. |
|
|
Màn hình cảm ứng màu rực rỡBảng điều khiển của Summa S2-Class được thiết kế trực quan,giao diện cảm ứng, màn hình màu cho phép cài đặt, điều khiển và kiểm tra dễ dàng trong khi máy hoạt động. Màn hình cảm ứng hiển thị đầy đủ thông tin, rất trực quan và dễ sử dụng. |
Cắt đường viền chính xác Tính năng FlexCut độc đáo của Summa đưa công nghệ cắt lên một đẳng cấp cao hơn. Có thể tùy chỉnh chức năng này tạo ra những đường đục lỗ cho phép phần cắt vẫn được giữ nguyên vẹn trong khi cắt và dễ dàng để gỡ thành từng phần riêng lẻ. |
|
Cắt rời vật liệu tự động sau khi kết thúcĐầu dao cắt Summa S2-Class tích hợp một dao cắt tự động, có thể tùy chỉnh bật tắt chế độ cắt rời vật liệu sau khi kết thúc bản cắt hoàn chỉnh. |
Khả năng kết nối mạng Khả năng kết nối mạng Ethernet của S2-Class cho phép nhiều máy tính có thể điều khiển Summa S2-Class qua hệ thống mạng, hoặc cáp mạng có thể được sử dụng để kết nối trực tiếp – quản lý công việc sản xuất nhanh hơn và thời gian chuyển dữ liệu bản cắt trong nội bộ. |
|
OPOS CAMVới OPOS CAM, Summa là người tiên phong áp dụng công nghệ đột phá vào ngành công nghiệp in ấn quảng cáo, giải pháp hệ thống định vị sử dụng camera quang học cho dòng mày cắt decal dạng cuộn dùng trục nhám.
|
Mô tơ servo mạnh mẽSau khi hoàn thành công việc, Summa S2-Class tự động cuộn bản cắt lại một cách gọn ghẽ và tự chuẩn bị cho bản cắt sau không cần giám sát. Tính năng phân tách một bảng cắt dài thành nhiều bản cắt ngắn hơn một cách liên tiếp. |
![]() |
Chế độ G- PerformanceChế độ này được thiết kế đặc biệt để nâng cao 40% tốc độ / hiệu suất của các thao tác trên máy cắt cuộn S2 nhằm tăng tốc độ cắt nhanh hơn trên bề mặt rộng hơn và đọc nhanh hơn các điểm nhận dạng. Đặc biệt là trong môi trường sản xuất lớn, chếđộ G-Performance sẽ chứng minh giá trị của nó và giúp cho công việc của bạn đạt được hiệu suất cao nhất. |
Cùng trải nghiệm tìm hiểu về các bộ phận chức năng của máy ngay dưới đây
|
MODEL |
S2 D75 |
S2 D120 |
S2 D140 |
S2 D160 |
||
| Kích thước |
141 x 68 x 111cm | 187 x 88 x 111 cm | 202 x 88 x 111 cm | 225 x 68 x 111 cm | ||
| Chiều rộng vật liệu | 6 - 84cm | 12-130 cm | 17 - 145 cm | 17 - 168 cm | ||
|
Vùng cắt Chế độ Oversize cho phép mở rộng vùng cắt: +/- 7cm |
74.2 cm x 50 m | 120 cm x 50m | 135 cm x 50 m | 158 cm x 50 m | ||
| Loại căn chỉnh |
|
|||||
| Dò vật liêụ | Sai số +/-0.1mm khi: cuộn 12m vật liệu với bề ngang rộng dưới 760mm cuộn 04m vật liệu với bề ngang tộng hơn 760mm |
|||||
| Đô chính xác |
0,2% hoặc 0.25mm, chọn sai số lớn hơn* | |||||
| Tốc độ | Lên đến 141cm/s theo đường chéo |
|||||
| Gia tốc | Lên đến 5.5 G theo đường chéo | |||||
| Áp lực dao | Dao Drag: lên tới 400 grams / Dao Tangential: lần tới 600 grams |
|||||
| Cổng kết nối | USB; Ethernet | |||||
| Phần mềm tương thích | Cutter Control software; Winplot"M & MacSign Cut “cutting software | |||||
.jpg)
|
DECAL XE Ô TÔ |
TEM NHÃN |

TEM XE MÁY, XE Ô TÔ
|
DECAL XE MÁY |
BIỂN BÁO GIAO THÔNG |
![]()