0909270078
0909270078
- Khổ in tối đa: 1,63m x 2,5m
- Màu mực: 7 màu: Cyan, Magenta, Yellow, Black, Light Cyan, Light Magenta, và White (mực trắng).
- Loại mực: Mực in HP Latex thế hệ 4 gốc nước, không mùi, thân thiện môi trường, đạt chứng nhận UL Ecologo và UL Greenguard Gold.
- Hộp mực dung tích: 3 lít (màu và trắng), tùy chọn 5 lít cho màu.
- Đầu in: HP 886 White Latex Printheads, sử dụng công nghệ phun nhiệt (Thermal Inkjet).
- Tốc độ:
+ Chất lượng trong nhà: 29 m²/giờ (301 ft²/giờ, 6 pass)
+ Tốc độ nhanh (ngoài trời): 57 m²/giờ (614 ft²/giờ, 3 pass)
- Kích thước: 4,83m x 1,74m x 1,67m.
- Trọng lượng: Khoảng 1150kg (2535 lbs).
- Bảo hành: 12 tháng chính hãng từ HP.
![]() |
VÌ SAO HP LATEX R1000 LÀ LỰA CHỌN CHO BẠN?Máy in HP Latex R1000 được bổ sung thêm mực in trắng, hỗ trợ in trên các vật liệu phẳng giúp mở ra nhiều ứng dụng mới. Là máy in HP Latex phẳng mới nhất, sử dụng công nghệ mực thế hệ thứ 4 cho màu sắc và độ bền màu vượt trội. |
|
CHẤT LƯỢNG ĐỈNH CAO Công nghệ in HP Latex mực gốc nước bổ sung hạt cao su giúp bản in có màu sắc tươi sáng nhưng lại chống trầy và bền màu tới 10 năm.
|
|
|
BỔ SUNG MỰC TRẮNG Hỗ trợ in trên vật liệu trong, phản quang, và các ứng dụng in nhiều lớp màu.
|
|
|
ĐI ĐẦU VỀ 4.0 Duy nhất HP Latex mới có hệ điều hành riêng PrintOS. Cho phép quản lý từ xa qua ứng dụng di động.
|

|
Máy in HP Latex tốc độ cực cao, cùng chất lượng với các dòng HP Latex khác. |
Hệ thống tự động đảo mực trắng, giúp bảo dưỡng tự động. Cho phép tháo đầu trắng khi không dùng, tiết kiệm mực. |
Tất cả máy in HP Latex đều cho phép kết nối và quản lý máy in từ xa thông qua ứng dụng di động. |
Cùng trải nghiệm tìm hiểu về các bộ phận chức năng của máy ngay dưới đây!!!
|
In Ấn |
Chế độ in |
16 m²/hr - Indoor High Quality(12-pass 120%) |
|
30 m²/hr - Indoor Production (6-pass110%) |
||
|
60 m²/hr - Outdoor (3-pass70%) |
||
|
11 m²/hr - White Overflood (100%) |
||
|
27 m²/hr - White Spot (100%) |
||
|
Lên đến 1200 x 1200 dpi |
||
|
Loại mực |
HP Latex Inks |
|
|
Màu mực |
Black, Cyan, Light Cyan, Light Magenta, Magenta, Yellow, HP Latex Optimizer, Trắng, Overcoat |
|
|
Dung tích hộp mực |
3 lít |
|
|
Đồng bộ màu sắc |
Trung bình <= 1.0 dE2000, Maximum color difference 95% of colors <= 2 dE2000 |
|
|
Đầu phun |
8 đầu ( CK,YM, LCLM,OC,2OP,2 W) |
|
|
Vật Liệu |
Handling |
Flatbed, sheet feed, Roll feed, vacuum belt media |
|
Loại vật liệu |
Phẳng: paper foamboard, plastic foam board, PVC foam, plastic corugated, acrylic, polycarbonate,polystyrene, compressed cardboard, corugated board, honey comb board, aluminum composite panel, wood, glass, ceramic, Cuộn: PVC Banners,Self - adhesive vinyl, coated paper, polypropylene, polyrene, polycarbonate, polyester, textile, SAV, film, giấy, giấy dán tường, canvas, pp, vải, thảm, |
|
|
Kích thước vật liệu phẳng |
297 x 420 mm đến 1625 x 1220mm | |
|
Kích thước vật liệu cuộn |
Từ 60.9 tới 1.63 m
|
|
|
Cân nặng cuộn |
Cuộn đơn lên đến 68kg
|
|
|
Đường kính cuộn |
Lên đến 25 cm |
|
|
Độ dày vật liệu |
Lên đến 50.8 mm, theo mặc định
|
|
|
Kết Nối |
Tiêu chuẩn |
Gigabit Ethernet (1000Base-T) |
| Ứng dụng |
Exhibition and event graphics; exterior signage; Interior decoration; POP/POS; Short - run packaging; Textile,Vehicle graphics |
|
|
Cổng giao tiếp |
Gigabit Ethernet ( 1000 Base - T) |
|
|
Kích Thước |
Máy in |
4.21 x 2.04 x 1.75 m ( dài x rộng x cao) |
|
Kiện hàng |
4.43 x 2.24 x 2.15 m ( dài x rộng x cao ) |
|
|
Khối Lượng |
Máy in |
1400 kg |
|
Kiện hàng |
2400 kg |
|
|
Trong Kiện Hàng Có Gì? |
Máy in HP Latex R1000, bộ nâng cấp mực trắng, bộ nâng cấp in vật liệu cuộn (2 trục chính vật liệu 98in, 1 súng hơi, 2 nẹp vật liệu phía trên bộ đầu phun HP 886, bộ vệ sinh đầu phun, bàn nạp và xả vật liệu cơ bản, công tắc chân, 2 màn hình HP Internal Print Server, bộ bảo dưỡng máy , tài liệu giới thiệu và bộ bảo hành máy |
|
|
Điều Kiện Môi Trường |
Nhiệt độ vận hành |
15 tới 30°C (chuẩn) |
|
Độ ẩm vận hành |
20 tới 70% RH (không ngưng tụ) |
|
|
Sức tiêu thụ năng lượng |
8 đến 10 kW
|
|
|
Chứng Chỉ |
An toàn sử dụng |
IEC 60950-1+A1+A2 compliant; USA and Canada (CSA listed); EU (LVD and EN 60950-1 compliant); Russia, Belarus, and Kazakhstan (EAC); Australia and New Zealand (RCM) |
|
Điện trường |
Compliant with Class A requirements, including: USA (FCC rules), Canada (ICES), EU (EMC Directive), Australia and New Zealand (RCM), Japan (VCCI) |
|
|
Môi trường |
ENERGY STAR, WEEE, RoHS (EU, China, Korea, India, Ukraine, Turkey), REACH, EPEAT Bronze, OSHA, CE marking compliant |
|
|
Bảo hành |
Bảo hành phần cứng một năm rưỡi |
|
.png)
|
Biển hiệu ngoài trời: Tạo biển hiệu ngoài trời bắt mắt với độ bền màu lên tới 10 năm
|
Poster trưng bày: Tăng độ nhận diện với poster trưng bày bắt mắt trên mọi vật liệu
|
|
Trang trí xe:Mở rộng với ứng dụng trang trí xe độ chống trầy, dễ thi công
|
Trang trí nội/ngoại thất: Mực in không mùi giúp dễ dàng in trên canvas, giấy dán tường, rèm cửa đặt ở bất kỳ đâu
|
|
Hộp đèn Backlit: Tạo ra hộp đèn backlit màu sắc rực rỡ, giao hàng nhanh, để lại ấn tượng dài lâu.
|
|
|
Giấy dán tường: Trang trí nhà cửa và che lấp các vết bẩn dơ, ố trên nền tường |
Tranh Canvas: Sáng tạo ra những bức tranh ấn tượng và là điểm nhấn cho không gian |
|
Tấm Mica: sáng bóng, dẻo, đa dạng màu sắc, độ dày mỏng phong phú, thẩm mỹ cao… mica trở thành vật liệu ưu tiên số 1 khi thi công biển hiệu quảng cáo |
Tấm Foam:được sử dụng trong nhiều hạng mục từ làm bàn ghế, tủ bếp, kệ TV, giá sách đến vách ngăn, ốp tường trang trí. |
|
Tấm Alu: tấm alu rất nhẹ và dễ dàng cho quá trình lắp đặt và thi công, dễ dàng uốn cong, uốn theo góc cạnh hoặc cắt, ghép,… |
Tấm Kính: Nhắc đến vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng hiện nay không thể không nhắc đến kính với ứng dụng làm cửa đi, cửa sổ, các vách ngăn trong nhà và giữa nhà… |